TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRUNG TÂM HỢP TÁC ĐT&BD Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /TB-TTHTĐT&BD
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
THÔNG BÁO
Về việc tổ chức bồi dưỡng Nghiệp vụ sư phạm cho người có bằng cử nhân chuyên ngành phù hợp
có nguyện vọng trở thành giáo viên Trung học cơ sở/trung học phổ thông
Căn cứ Thông tư số 12/2021/TT-BGDĐT, ngày 05/04/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành chương trình và thực hiện bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm cho người có bằng cử nhân chuyên ngành phù hợp có nguyện vọng trở thành giáo viên trung học cơ sở/ trung học phổ thông;
Căn cứ Quyết định số 1131/QĐ-ĐHGD, ngày 21/06/2021 của Hiệu trưởng Trường Đại học Giáo dục về ban hành chương trình đào tạo cấp chứng chỉ Nghiệp vụ sư phạm cho người có bằng cử nhân chuyên ngành phù hợp có nguyện vọng trở thành giáo viên trung học cơ sở/trung học phổ thông;
Trường Đại học Giáo dục, Đại học Quốc gia Hà Nội thông báo về việc mở lớp Bồi dưỡng “
Nghiệp vụ sư phạm cho người có bằng cử nhân chuyên ngành phù hợp có nguyện vọng trở thành giáo viên trung học cơ sở/trung học phổ thông” với các thông tin cụ thể như sau:
1. Tổ chức lớp bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm cho người có bằng cử nhân chuyên ngành phù hợp có nguyện vọng trở thành giáo viên THCS/THPT.
1.1. Đối tượng tuyển sinh
1.1.1. Học viên chưa tham gia giảng dạy tại trường phổ thông cần có bằng cử nhân các ngành Toán học, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Văn học, Ngôn ngữ học, Lịch sử, Địa lý có điểm trung bình trung học tập toàn khóa từ 6,5 trở lên, có nguyện vọng trở thành giáo viên THCS/THPT.
1.1.2. Học viên đang là giáo viên phổ thông, cần có bằng cử nhân các ngành Toán học, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Văn học, Ngôn ngữ học, Lịch sử, Địa lý và xác nhận của đơn vị đang công tác trong đơn đăng ký.
1.1.3. Học viên muốn trở thành giáo viên dạy môn Ngữ văn cần phải học bổ sung kiến thức chuyên môn thuộc chương trình đào tạo cử nhân ngành tương ứng còn thiếu theo chương trình bổ sung kiến thức của trường Đại học Giáo dục trước khi tham gia khóa bồi dưỡng NVSP giáo viên THCS/THPT. Cụ thể:
Môn Ngữ văn: bổ sung kiến thức chuyên môn về Văn học hoặc Ngôn ngữ học
1.2. Chương trình bồi dưỡng: 34 tín chỉ (chi tiết tại phụ lục kèm theo).
2. Hình thức tổ chức bồi dưỡng
Khóa bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm sẽ được tổ chức tùy theo tình hình thực tế dịch bệnh sẽ là trực tiếp, trực tuyến hoặc dạy học kết hợp (Blended Learning) trên nền tảng hệ thống quản lý dạy học Moodle, Zoom với sự kết hợp tương tác trực tiếp và trực tuyến với các ứng dụng mới trong công nghệ giáo dục.
3. Thời gian, địa điểm
- Thời gian: Dự kiến tổ chức khai giảng hàng tháng khi có đủ số học viên đăng ký học (không mở lớp nếu số lượng đăng kí dưới 30 học viên/01 lớp).
- Địa điểm tổ chức bồi dưỡng:
+ Tại Trường Đại học Giáo dục.
+ Tại các đơn vị đảm bảo yêu cầu để tổ chức bồi dưỡng theo quy định.
4. Kinh phí:
- 175.000 đồng/tín chỉ/học viên (đối với sinh viên tốt nghiệp các trường đại học thành viên ĐHQGHN trong vòng 12 tháng kể từ ngày cấp bằng)
-
185.000 đồng/tín chỉ/học viên (đối với các lớp mở tại Trường ĐHGD).
-
195.000 đồng/tín chỉ/học viên (đối với các lớp mở nơi khác).
Kinh phí trên không bao gồm:
Kinh phí học bổ sung kiến thức chuyên môn (nếu có); chi phí cá nhân của học viên khi đi thực tập sư phạm (đi lại, ăn ở, sinh hoạt phí, học liệu, văn phòng phẩm cá nhân…).
Học viên đã học một chương trình NVSP tại Trường ĐHGD, nếu đăng ký học chương trình NVSP khác trong vòng 1 năm kể từ ngày nhận chứng chỉ sẽ đươc công nhận tín chỉ và kết quả các chuyên đề đã học và giảm 65% học phí đối với những chuyên đề đó.
5. Cấp chứng chỉ
Học viên sau khi hoàn thành chương trình bồi dưỡng theo quy định sẽ được
Hiệu trưởng Trường Đại học Giáo dục, Đại học Quốc gia Hà Nội cấp chứng chỉ
“Nghiệp vụ sư phạm cho người có bằng cử nhân chuyên ngành phù hợp có nguyện vọng trở thành giáo viên THCS/THPT”.
6. Hồ sơ đăng ký học
- Đơn đăng ký học (theo mẫu)
- Bằng + bảng điểm photo công chứng (đối với sinh viên mới tốt nghiệp, có thể nộp Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời, nhưng khi làm hồ sơ cấp chứng chỉ, phải nộp bản sao bằng tốt nghiệp đại học có công chứng).
- 02 ảnh 3x4 (01 ảnh dán vào phiếu đăng ký học; 01 ảnh ghi rõ họ tên, ngày sinh, nơi sinh ở mặt sau và gửi kèm theo hồ sơ)
- CCCD (photo công chứng)
7. Thông tin liên hệ
Trung tâm Hợp tác Đào tạo và Bồi dưỡng, Trường Đại học Giáo dục – ĐHQGHN.
Phòng 424 - 428 - Nhà B2, Trường Đại học Giáo dục – ĐHQGHN.
Địa chỉ: 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội.
Điện thoại: 02422.139.568.
Trân trọng cảm ơn./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: TT.
|
GIÁM ĐỐC
|
| ThS. Nguyễn Thị Diễn |
|
PHỤ LỤC
(Kèm theo thông báo số……./ TB-TTHTĐT&BD ngày ……tháng …..năm 2026
của Trung tâm Hợp tác Đào tạo và Bồi dưỡng, Trường ĐH Giáo dục)
1. Nội dung chương trình
Chương trình Bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm dành cho người có bằng cử nhân chuyên ngành phù hợp có nguyện vọng trở thành giáo viên trung học cơ sở, trung học phổ thông
, thực hiện theo chương trình khung do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành tại Thông tư số 12/2021/TT-BGDĐT, ngày 05/04/2021 cụ thể như sau:
2. Thời lượng chương trình:
- Tổng số: 34 tín chỉ, trong đó:
+ Khối học phần chung: 17 tín chỉ
+ Khối học phần nhánh: 17 tín chỉ
| STT |
Nội dung bồi dưỡng |
Số tín chỉ |
Ghi chú |
| A |
Khối học phần chung |
15 |
|
| A1 |
Tâm lí học giáo dục |
2 |
|
| A2 |
Giáo dục học |
2 |
|
| A3 |
Lí luận dạy học |
2 |
|
| A4 |
Đánh giá trong giáo dục |
2 |
|
| A5 |
Quản lí nhà nước về giáo dục |
2 |
|
| A6 |
Giao tiếp sư phạm |
2 |
|
| A7 |
Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm |
3 |
|
| |
Khối lượng kiến thức tự chọn 2/10TC |
2 |
|
| A8 |
Hoạt động giáo dục ở trường phổ thông |
2 |
|
| A9 |
Kỉ luật tích cực |
2 |
|
| A10 |
Quản lí lớp học |
2 |
|
| A11 |
Kĩ thuật dạy học tích cực |
2 |
|
| A12 |
Ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học |
2 |
|
| A13 |
Nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng |
2 |
|
| A14 |
Tổ chức hoạt động giáo dục STEM ở trường phổ thông |
2 |
|
| A15 |
Giáo dục giá trị sống và kĩ năng sống |
2 |
|
| A16 |
Giáo dục vì sự phát triển bền vững |
2 |
|
| A17 |
Xây dựng môi trường giáo dục an toàn, lành mạnh, thân thiện, phòng chống bạo lực học đường |
2 |
|
| * Khối học phần nhánh THCS/THPT |
| B |
Khối học phần nhánh |
|
|
| |
Nhánh THCS/THPT (phần B/C) |
|
|
| |
Nội dung lựa chọn |
9 |
|
| B1/C1 |
Phương pháp dạy học [tên môn học]
ở trường THCS/THPT |
2 |
|
| B2/C2 |
Xây dựng kế hoạch dạy học [tên môn học]
ở trường THCS/THPT |
2 |
|
| B3/C3 |
Tổ chức dạy học [tên môn học]
ở trường THCS/THPT |
2 |
|
| B4/C4 |
Thực hành dạy học [tên môn học]
cấp THCS/THPT tại cơ sở đào tạo |
3 |
|
| |
Nội dung thực hành, thực tập |
6 |
|
| B5/C5 |
Thực hành kĩ năng giáo dục
ở trường THCS/THPT |
2 |
|
| B6/C6 |
Thực tập sư phạm 1 ở trường THCS/THPT |
2 |
|
| B7/C7 |
Thực tập sư phạm 2 ở trường THCS/THPT |
2 |
|
| |
Học phần tự chọn 2TC/6TC |
2 |
|
| B8/C8 |
Tìm hiểu chương trình giáo dục phổ thông cấp THCS/THPT |
2 |
|
| B9/C9 |
Tổ chức hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp ở trường THCS/THPT |
2 |
|
| B10/C10 |
Phát triển chương trình nhà trường THCS/THPT |
2 |
|
| |
Tổng cộng |
34 |
|